Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Xin_chao.swf

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    gui thao bai phot pho

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Bùi Đức Ngọc (trang riêng)
    Ngày gửi: 19h:56' 21-09-2010
    Dung lượng: 2.1 MB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 1 người (Bùi Đức Ngọc)
    Bài 10
    PHOT PHO
    Nguyên tố P (z = 15) hãy viết cấu hình e và xác định vị trí của P trong bảng tuần hoàn?
    I.Vị trí và cấu hình electron nguyên tử
    15+
    P (Z = 15) 1s22s22p63s23p3
    STT : 15
    Chu kỳ : 3
    Nhóm VA
    Ii. Tính chất vật lí
    Photpho có 2 dạng thù hình:
    Em hãy cho biết phôtpho có mấy dạng thù hình?
    Sự khác nhau về tính chất vật lí của các dạng thù hình là gì?
    photpho đỏ
    photpho trắng
    Các dạng thù hình của photpho
    P trắng: chất rắn, không
    màu.






    P đỏ: chất bột màu đỏ.




    Cấu trúc mạng tinh thể là các phân tử P4.
    Cấu trúc polime khó nóng chảy.
    Không tan trong nước, tan trong các dung môi hữu cơ như benzen, ete..
    Tự bốc cháy trong không khí -> bảo quản ngâm trong nước.
    P trắng as P đỏ.
    Không tan trong các dung môi thông thường, không độc, bền trong không khí ở nhiệt độ thường.
    P đỏ đun nóng không có không khí, làm lạnh -> P trắng.
    IIi. Tính chất hoá học
    Em hãy cho biết các số oxi hoá có thể có của Photpho, từ đó dự đoán tính chất hoá học của Photpho?
    Giải thích tại sao ở điều kiện thường Photpho hoạt động hơn Nito mặc dù x ( P ) < x ( N )?

    Liên kết trong P là liên kết đơn, kém bền hơn liên kết ba trong phân tử nitơ. Vì vậy ở điều kiện thường photpho hoạt động hơn nitơ.
    -3 0 +3 +5
    P
    Tính oxi hoá
    Tính khử
    Các số oxi hoá của photpho:
    Photpho trắng hoạt động hơn photpho đỏ.
    1. Tính oxi hoá:
    Phản ứng:

    0 0 +2 -3

    P + Ca -> Ca3P2
    ( Canxi photphua )

    Chất khử: Ca Chất oxi hoá: P

    Như vậy:
    Trong phản ứng với kim loại mạnh ( K, Na, Ca, Mg,.) photpho thể hiện tính oxi hoá -> tạo photphua kim loại.
    2 3
    2. Tính khử:

    a. Tác dụng với oxi -> tạo các oxit

    0 +3
    Thiếu oxi 4 P + 3 O2 -> 2 P2O3
    (điphotpho trioxit)

    0 +5
    Dư oxi 4P + 5O2 -> 2 P2O5
    (điphotpho pentoxit)
    b. Tác dụng với clo
    Cho clo qua photpho nóng chảy -> photpho clorua


    0 +3
    Thiếu clo 2P + 3Cl 2 -> 2 PCl3
    (photpho triclorua)

    0 +5
    Dư clo 2P + 5Cl2 -> 2PCl5
    (photpho pentaclorua)
    c. tác dụng với hợp chất có tính oxi hoá mạnh như KClO3, KNO3 K2Cr2O7..
    6P + 5KClO3 -> 3P2O5 + 5KCl
    Tóm lại:

    _ P thể hiện tính khử khi tác dụng với một số phi kim và các chất có tính oxi hoá . Số oxi
    hoá của P tăng từ 0 đến +5.

    _ P thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với kim loại mạnh. Số oxi hoá giảm từ 0 xuống -3.
    III. ứng dụng:
    - Sản xuất axit photphoric H3PO4.
    - Sản xuất diêm

    -> Đầu que diêm: Chất oxi hoá mạnh KClO3, chất dễ cháy S, keo dính, bột thuỷ tinh.
    -> Vỏ bao diêm: Photpho đỏ, bột thuỷ tinh.

    Phản ứng xảy ra khi đánh diêm:

    7KClO3 + 3P + 3S -> 7KCl + 3SO2 + 3P2O5
    V. Trạng thái thiên nhiên. Điều chế
    1. Trong thiên nhiên photpho chủ yếu có ở
    hai khoáng vật: apatit Ca5F(PO4)3
    photphorit Ca3(PO4)2
    2. Điều chế:
    Nung hỗn hợp quặng photphorit, cát và than cốc ở
    t0 = 12000C .
    +5 0 0 +2
    Ca3(PO4)2 + 3SiO2 +5C -> 3CaSiO3 +2P + 5CO

    Tại sao nitơ tồn tại ở trạng thái tự do còn photpho lại tồn tại ở dạng hợp chất?
    Bài tập:
    Câu 1: Công thức đúng của magie photphua là:
    a. Mg2P2O7
    b.Mg2P3
    c.Mg3P2
    d.Mg3(PO4)2

    c ®óng
    Trả lời:
    Câu 2:
    1. Ca3(PO4)2 + 3SiO2 + 5C -> 3CaSiO3 + 2P + 5CO
    (A)
    2. 2P + 3Ca -> Ca3P2
    (B)
    3. Ca3P2 + 6HCl -> 3CaCl2 + 2PH3
    (C)
    4. PH3 + 2O2 -> H3PO4
    (D)
    Câu 3: Cho cấu hình electron của N: 1s2/2s22p3
    P: 1s2/2s22p6/3s23p3
    Những kết luận nào sau đây là sai:
    a, Nitơ ở ô thứ 7, photpho ở ô thứ 15.
    b, Nitơ thuộc chu kì 2, photpho thuộc chu kì 3.
    c, Nitơ có 2 lớp electron, photpho có 3 lớp electron.
    d, Tất cả đều sai.
    d, TÊt c¶ ®Òu sai
    BTVN: 2, 5, 6 – SGK trang79.
    End show
     
    Gửi ý kiến